毓
ノ一フフ丶一丶丶一フ丶ノ丨フ
14
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 毓 (yù) kết hợp bởi Mỗi (每 - mỗi) và Lưu (biến thể) (㐬 - dòng chảy), gợi nhớ nghĩa là Sinh đẻ, nuôi dưỡng 毓.
Thành phần cấu tạo
毓
Sinh đẻ, nuôi dưỡng
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (43)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Sinh đẻ, nuôi dưỡng
Ví dụ (3)
这片土地毓育了许多人才。
Mảnh đất này đã nuôi dưỡng nhiều nhân tài.
山水毓秀,风景宜人。
Núi sông hun đúc vẻ đẹp, phong cảnh dễ chịu.
家庭教育毓养品德。
Giáo dục gia đình nuôi dưỡng phẩm đức.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây