酰
一丨フノフ一一ノ一丨一ノフ
13
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 酰 (xiān) kết hợp bởi Bộ Dậu (酉 - bình rượu, lên men) và Tiên (先 - trước), gợi nhớ nghĩa là Acyl (Hóa học) 酰.
Thành phần cấu tạo
酰
Acyl (Hóa học)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (22)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Acyl (Hóa học)
Ví dụ (3)
酰基是有机化学中的概念。
Nhóm acyl là khái niệm trong hóa hữu cơ.
这个反应涉及酰化。
Phản ứng này liên quan đến acyl hóa.
实验记录里写着酰氯。
Trong ghi chép thí nghiệm có viết acyl chloride.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây