哈希
hā xī
hash, băm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ/Động từ
Nghĩa:hash, băm
Ví dụ (3)
tǒngzàijiāngyòng cún shù zhī qián duìjìn xíng jiā
Trước khi lưu mật khẩu người dùng vào cơ sở dữ liệu, hệ thống bắt buộc phải thực hiện mã hóa hash.
kuàiliàn shùde xīnzhī jiù shì suàn bǎo zhèngleshù de cuàn gǎixìng
Một trong những cốt lõi của công nghệ chuỗi khối là thuật toán băm (hash), nó đảm bảo tính không thể chỉnh sửa của dữ liệu.
biǎo shì zhǒngfēi chánggāo xiàodeshù jié gòunéng gòuzàicháng shùshí jiānnèiwán chéngzhá zhǎo
Bảng băm là một cấu trúc dữ liệu cực kỳ hiệu quả, có thể hoàn thành việc tìm kiếm trong thời gian hằng số.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây