Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
tuí
HSK 4
suy đồi, sa sút; mất tinh thần
Hán Việt:ĐỒI••Loại từ:Tính từ
13 nét
ノ一丨ノ丶ノフ一ノ丨フノ+1
Không dùng lượng từ riêng
秃Chữ Ngốc+页Hiệt

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

颓
tuí
suy đồi, sa sút; mất tinh thần
秃
Chữ Ngốctū
Hói (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)yè
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Bộ Hiệt (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Mái đầu đã rụng tóc trơ trụi (秃) khiến gương mặt (页) trông già nua, tiều tụy và suy đồi, sa sút tinh thần (颓).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:suy đồi, sa sút; mất tinh thần
ENTiếng Anh:Decadent / Dejected / Declining.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
liánxù连续jǐ几cì次shībài失败hòu后,tā他zuìjìn最近qíngxù情绪hěn很tuísàng颓丧。
Sau mấy lần thất bại liên tiếp, gần đây tinh thần anh ấy rất sa sút.
After several consecutive failures, he has been feeling very dejected lately.
#2
zhè这zuò座lǎo老wū屋yǐjīng已经tuí颓bài败。
Ngôi nhà cũ này đã đổ nát suy tàn.
This old house has already fallen into ruin.
#3
búyào不要bèi被shībài失败dǎ打de得tuífèi颓废。
Đừng để thất bại làm mình suy sụp.
Don't let failure make you dispirited.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây