tuí
suy đồi, sa sút; mất tinh thần
Hán việt: đồi
ノ一丨ノ丶ノフ一ノ丨フノ丶
13
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:suy đồi, sa sút; mất tinh thần
Ví dụ (3)
zuì jìnqíng hěntuí
Gần đây tinh thần anh ấy rất sa sút.
zhèzuòlǎo jīngtuíbài
Ngôi nhà cũ này đã đổ nát suy tàn.
yàobèishī bàidetuífèi
Đừng để thất bại làm mình suy sụp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây