Hán Việt:ĐỒI••Loại từ:Tính từ
13 nét
ノ一丨ノ丶ノフ一ノ丨フノ+1
Không dùng lượng từ riêng
秃Chữ Ngốc+页Hiệt
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
颓
suy đồi, sa sút; mất tinh thần
秃
Chữ Ngốc
Hói (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh minh họa

颓
suy đồi, sa sút; mất tinh thần
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:suy đồi, sa sút; mất tinh thần
ENTiếng Anh:Decadent / Dejected / Declining.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
连续几次失败后,他最近情绪很颓丧。
Sau mấy lần thất bại liên tiếp, gần đây tinh thần anh ấy rất sa sút.
After several consecutive failures, he has been feeling very dejected lately.
#2
这座老屋已经颓败。
Ngôi nhà cũ này đã đổ nát suy tàn.
This old house has already fallen into ruin.
#3
不要被失败打得颓废。
Đừng để thất bại làm mình suy sụp.
Don't let failure make you dispirited.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây