Hán Việt:ẢI••Loại từ:Tính từ
12 nét
フ丨丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一
Không dùng lượng từ riêng
阝Phụ / Ấp+益Chữ Ích
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
隘
Hẹp, chật chội
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)

益
Chữ Ích
Lợi ích / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

隘
Hẹp, chật chội
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Hẹp, chật chội
ENTiếng Anh:narrow, pass, defile
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
山路十分狭隘。
Đường núi rất chật hẹp.
The mountain path is very narrow.
#2
不要有狭隘的想法。
Đừng có suy nghĩ hẹp hòi.
Don't have narrow-minded thoughts.
#3
这个关隘很难通过。
Cửa ải hẹp này rất khó đi qua.
This mountain pass is very difficult to get through.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây