ài
Hẹp, chật chội
Hán việt: ách
フ丨丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一
12
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Hẹp, chật chội
Ví dụ (3)
shānshí fēnxiá ài
Đường núi rất chật hẹp.
yàoyǒuxiá àidexiǎng
Đừng có suy nghĩ hẹp hòi.
zhè geguānàihěnnántōng guò
Cửa ải hẹp này rất khó đi qua.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây