shè
Dọa nạt, răn đe
Hán việt: nhiếp
丶丶丨一丨丨一一一フ丶フ丶
13
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Dọa nạt, răn đe
Ví dụ (3)
de shìzhènshèleduì shǒu
Khí thế của anh ấy khiến đối thủ khiếp sợ.
néngdàowēishèzuò yòng
Pháp luật có thể phát huy tác dụng răn đe.
dír énbèixiàshèzhùle
Kẻ địch bị dọa cho khiếp sợ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây