慑
丶丶丨一丨丨一一一フ丶フ丶
13
HSK1
Tính từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Dọa nạt, răn đe
Ví dụ (3)
他的气势震慑了对手。
Khí thế của anh ấy khiến đối thủ khiếp sợ.
法律能起到威慑作用。
Pháp luật có thể phát huy tác dụng răn đe.
敌人被吓慑住了。
Kẻ địch bị dọa cho khiếp sợ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây