Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
慑
shè
Dọa nạt, răn đe
Hán Việt:NHIẾP•Số nét:13 nét•Bộ thủ:忄 Tâm•Loại từ:Tính từ
丶丶丨一丨丨一一一フ丶フ丶
13 nét
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ nhanh

Lời cảnh cáo truyền tới cả ba tai (聂) khiến trái tim kẻ xấu (忄) phải run sợ trước uy thế dọa nạt, răn đe (慑).

Thành phần cấu tạo

慑
shè
Dọa nạt, răn đe
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
聂
Chữ Nhiếpniè
họ Nhiếp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
động từ
Nghĩa:Dọa nạt, răn đe
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他de的qìshì气势zhènshè震慑le了duìshǒu对手。
Khí thế của anh ấy khiến đối thủ khiếp sợ.
His momentum intimidated his opponent.
#2
fǎlǜ法律néng能qǐdào起到wēishè威慑zuòyòng作用。
Pháp luật có thể phát huy tác dụng răn đe.
The law can serve as a deterrent.
#3
dírén敌人bèi被xià吓shè慑zhù住le了。
Kẻ địch bị dọa cho khiếp sợ.
The enemy was terrified into submission.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây