锥
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho các vật hình que, hình gậy mảnh dài (như bút, thuốc lá, nến), hoặc dùng cho đội ngũ, quân đội, bài hát, bản nhạc.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 支 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两支喇叭
hai chiếc kèn / hai chiếc loa
一支火箭
một tên lửa / quả tên lửa
一支曲子
một khúc nhạc / bản nhạc
一支枪
một khẩu súng
一支歌
một bài hát
一支武装
một lực lượng vũ trang
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dùi nhọn, vật hình nón
Ví dụ (3)
木匠用锥子打孔。
Thợ mộc dùng dùi để đục lỗ.
这个物体呈圆锥形。
Vật này có dạng hình nón.
针尖像锥一样锋利。
Đầu kim nhọn như dùi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây