Hán Việt:CHÙY••Loại từ:Danh từ
13 nét
ノ一一一丨ノ丨丶一一一丨+1
钅Kim+隹Chuy
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
锥
dùi nhọn, vật hình nón
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)

隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

锥
dùi nhọn, vật hình nón
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:dùi nhọn, vật hình nón
ENTiếng Anh:Awl / Pointed tool / Cone.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
木匠用锥子打孔。
Thợ mộc dùng dùi để đục lỗ.
The carpenter uses an awl to punch holes.
#2
这个物体呈圆锥形。
Vật này có dạng hình nón.
This object is cone-shaped.
#3
针尖像锥一样锋利。
Đầu kim nhọn như dùi.
The needle tip is as sharp as an awl.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây