麼
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶フフ丶
14
点
HSK1
Danh từ
Từ ghép (25)
Định nghĩa (2)
1
trợ từ / yếu tố tạo từ (đọc 'me')
Nghĩa:dùng trong 甚麼/什么 để hỏi “gì, cái gì”.
Ví dụ (3)
你想吃甚麼?
Bạn muốn ăn gì?
这是什麼东西?
Đây là thứ gì?
他为什麼迟到?
Vì sao anh ấy đến muộn?
2
tính từ (đọc 'mó')
Nghĩa:nhỏ bé, vụn vặt trong văn cổ.
Ví dụ (3)
麼麽小事不必计较。
Chuyện nhỏ nhặt không cần tính toán.
古文中“麼”有细小之义。
Trong cổ văn, 麼 có nghĩa nhỏ bé.
这些麼虫难以看清。
Những con sâu nhỏ này khó nhìn rõ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây