me / mó
dùng trong 甚麼/什么 để hỏi “gì, cái gì”.
Hán việt: ma
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶フフ丶
14
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
trợ từ / yếu tố tạo từ (đọc 'me')
Nghĩa:dùng trong 甚麼/什么 để hỏi “gì, cái gì”.
Ví dụ (3)
xiǎngchīshénme
Bạn muốn ăn gì?
zhèshìshénmedōng xi西
Đây là thứ gì?
wèishénmechí dào
Vì sao anh ấy đến muộn?
2
tính từ (đọc 'mó')
Nghĩa:nhỏ bé, vụn vặt trong văn cổ.
Ví dụ (3)
xiǎoshì jiào
Chuyện nhỏ nhặt không cần tính toán.
wénzhōngmeyǒuxiǎozhī
Trong cổ văn, 麼 có nghĩa nhỏ bé.
zhèxiēchóngnánkànqīng
Những con sâu nhỏ này khó nhìn rõ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây