Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
製
zhì
Làm, sản xuất
Hán việt: chế
ノ一一丨フ丨丨丨丶一ノフノ丶
14
节
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ 製 (zhì) kết hợp bởi Chữ Chế (制 - chế tạo, kiểm soát) và Bộ Y (衣 - quần áo, y phục), gợi nhớ nghĩa là Làm, sản xuất 製.

Thành phần cấu tạo

製
zhì
Làm, sản xuất
制
Chữ Chế
chế tạo, kiểm soát (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Làm, sản xuất
Ví dụ (3)
gōng chǎng工厂zhì製zào造qì汽chē车。
Nhà máy sản xuất ô tô.
zhè这jiàn件yī fu衣服shì是shǒu gōng手工zhì製zuò作de的。
Bộ quần áo này được làm thủ công.
gōng sī公司gǎi jìn改进le了zhì製chéng程。
Công ty đã cải tiến quy trình sản xuất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây