製
ノ一一丨フ丨丨丨丶一ノフノ丶
14
节
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ 製 (zhì) kết hợp bởi Chữ Chế (制 - chế tạo, kiểm soát) và Bộ Y (衣 - quần áo, y phục), gợi nhớ nghĩa là Làm, sản xuất 製.
Thành phần cấu tạo
製
Làm, sản xuất
制
Chữ Chế
chế tạo, kiểm soát (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (44)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Làm, sản xuất
Ví dụ (3)
工厂製造汽车。
Nhà máy sản xuất ô tô.
这件衣服是手工製作的。
Bộ quần áo này được làm thủ công.
公司改进了製程。
Công ty đã cải tiến quy trình sản xuất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây