Hán Việt:ĐÀI••Loại từ:Danh từ
14 nét
丨フノ丶フ一丨一丶丨丶丶+2
風Phong+台Đài
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
颱
bão nhiệt đới, bão lớn
風
Bộ Phong
Cơn gió (bao góc dưới trái)
台
Đài
Đài, bệ / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh minh họa

颱
bão nhiệt đới, bão lớn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bão nhiệt đới, bão lớn
ENTiếng Anh:Typhoon.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
颱风快要登陆了。
Bão nhiệt đới sắp đổ bộ.
The typhoon is about to make landfall.
#2
颱风带来强降雨。
Bão lớn mang đến mưa rất to.
The typhoon brought heavy rainfall.
#3
沿海地区要防颱。
Khu vực ven biển cần phòng bão.
Coastal areas need to take precautions against typhoons.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây