颱
ノフノ丨フ一丨一丶フ丶丨フ一
14
个
HSK1
Danh từ
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bão nhiệt đới, bão lớn
Ví dụ (3)
颱风快要登陆了。
Bão nhiệt đới sắp đổ bộ.
颱风带来强降雨。
Bão lớn mang đến mưa rất to.
沿海地区要防颱。
Khu vực ven biển cần phòng bão.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây