Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
tái
HSK 4
bão nhiệt đới, bão lớn
Hán Việt:ĐÀI••Loại từ:Danh từ
14 nét
丨フノ丶フ一丨一丶丨丶丶+2
風Phong+台Đài

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

颱
tái
bão nhiệt đới, bão lớn
風
Bộ Phongfēng
Cơn gió (bao góc dưới trái)
台
Đàitái
Đài, bệ / âm đọc (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Luồng gió xoáy dữ dội (風) cuốn qua vùng biển đảo Đài Loan (台) tạo thành cơn bão nhiệt đới, bão lớn sức tàn phá mạnh (颱).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:bão nhiệt đới, bão lớn
ENTiếng Anh:Typhoon.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tái颱fēng风kuàiyào快要dēnglù登陆le了。
Bão nhiệt đới sắp đổ bộ.
The typhoon is about to make landfall.
#2
tái颱fēng风dàilái带来qiángjiàngyǔ强降雨。
Bão lớn mang đến mưa rất to.
The typhoon brought heavy rainfall.
#3
yánhǎidìqū沿海地区yào要fáng防tái颱。
Khu vực ven biển cần phòng bão.
Coastal areas need to take precautions against typhoons.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây