cuì
Nguyên chất, tinh khiết
Hán việt: toái
丶ノ一丨ノ丶丶一ノ丶ノ丶一丨
14
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nguyên chất, tinh khiết
Ví dụ (3)
zhèshìchún cuìde huì
Đây là hiểu lầm thuần túy.
zhèpíngjiǔwèi dàojīngcuì
Chai rượu này có hương vị tinh túy.
zhuī qiúcuìměide shù
Cô ấy theo đuổi nghệ thuật thuần mỹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây