Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
cuì
HSK 4
Nguyên chất, tinh khiết
Hán Việt:TÚY••Loại từ:Danh từ
14 nét
丶ノ一丨ノ丶丶一ノ丶ノ丶+2
Không dùng lượng từ riêng
米Mễ+卒Chữ Thốt

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

粹
cuì
Nguyên chất, tinh khiết
米
Bộ Mễmǐ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
Bộ Mễ
卒
Chữ Thốtzú
lính, binh sĩ / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Những hạt gạo (米) được người lính (卒) sàng lọc kỹ càng không lẫn một hạt tấm nào, giữ trọn độ tinh khiết, nguyên chất (粹).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Nguyên chất, tinh khiết
ENTiếng Anh:pure, unadulterated, quintessence
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这shì是chúncuì纯粹de的wùhuì误会。
Đây là hiểu lầm thuần túy.
This is a pure misunderstanding.
#2
zhè这píng瓶jiǔ酒wèidào味道jīng精cuì粹。
Chai rượu này có hương vị tinh túy.
This bottle of wine has a pure and refined taste.
#3
tā她zhuīqiú追求cuì粹měi美de的yìshù艺术。
Cô ấy theo đuổi nghệ thuật thuần mỹ.
She pursues pure and beautiful art.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây