粹
丶ノ一丨ノ丶丶一ノ丶ノ丶一丨
14
HSK1
Danh từ
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Nguyên chất, tinh khiết
Ví dụ (3)
这是纯粹的误会。
Đây là hiểu lầm thuần túy.
这瓶酒味道精粹。
Chai rượu này có hương vị tinh túy.
她追求粹美的艺术。
Cô ấy theo đuổi nghệ thuật thuần mỹ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây