Hán Việt:TÚY••Loại từ:Danh từ
14 nét
丶ノ一丨ノ丶丶一ノ丶ノ丶+2
Không dùng lượng từ riêng
米Mễ+卒Chữ Thốt
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
粹
Nguyên chất, tinh khiết
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)

卒
Chữ Thốt
lính, binh sĩ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

粹
Nguyên chất, tinh khiết
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Nguyên chất, tinh khiết
ENTiếng Anh:pure, unadulterated, quintessence
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这是纯粹的误会。
Đây là hiểu lầm thuần túy.
This is a pure misunderstanding.
#2
这瓶酒味道精粹。
Chai rượu này có hương vị tinh túy.
This bottle of wine has a pure and refined taste.
#3
她追求粹美的艺术。
Cô ấy theo đuổi nghệ thuật thuần mỹ.
She pursues pure and beautiful art.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây