líng
củ ấu, cây ấu; hình thoi trong từ ghép.
Hán việt: lăng
一丨丨一丨一ノ丶ノフ丶
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:củ ấu, cây ấu; hình thoi trong từ ghép.
Ví dụ (3)
chí tánglizhǎngzhelíng
Trong ao mọc cây ấu.
mǎiledàilíngjiǎo
Cô ấy mua một túi củ ấu.
zhè getúànshìlíngxíng
Hoa văn này là hình thoi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây