Hán Việt:LĂNG••Loại từ:Danh từ
11 nét
一丨丨一丨一ノ丶ノフ丶
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+夌Chữ Lăng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
菱
củ ấu; hình thoi
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)

夌
Chữ Lăng
Vượt qua, gò cao / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

菱
củ ấu, cây ấu; hình thoi trong từ ghép.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:củ ấu, cây ấu; hình thoi trong từ ghép.
ENTiếng Anh:Water caltrop / Rhombus.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
池塘里长着菱。
Trong ao mọc cây ấu.
Water caltrops are growing in the pond.
#2
她买了一袋菱角。
Cô ấy mua một túi củ ấu.
She bought a bag of water caltrops.
#3
这个图案是菱形。
Hoa văn này là hình thoi.
This pattern is diamond-shaped.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây