sháo
Đẹp đẽ, hài hòa
Hán việt: thiều
丶一丶ノ一丨フ一一フノ丨フ一
14
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Đẹp đẽ, hài hòa
Ví dụ (3)
sháoguāngróng liúshì
Thời gian tươi đẹp dễ trôi qua.
zhèngzhísháohuá
Cô ấy đang ở tuổi thanh xuân đẹp nhất.
zhèshǒuyuèsháoměi xié
Khúc nhạc này đẹp đẽ hài hòa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây