Hán Việt:THIỀU••Loại từ:Danh từ
14 nét
丶一丶ノ一丨フ一一フノ丨+2
Không dùng lượng từ riêng
音Âm+召Triệu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
韶
Đẹp đẽ, hài hòa
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động (bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
Hình ảnh minh họa

韶
Đẹp đẽ, hài hòa
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Đẹp đẽ, hài hòa
ENTiếng Anh:beautiful, glorious, harmonious
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
韶光容易流逝。
Thời gian tươi đẹp dễ trôi qua.
Youthful years slip away easily.
#2
她正值韶华。
Cô ấy đang ở tuổi thanh xuân đẹp nhất.
She is in the prime of her youth.
#3
这首乐曲韶美和谐。
Khúc nhạc này đẹp đẽ hài hòa.
This piece of music is beautiful and harmonious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây