熬汤
áo tāng
ninh canh, hầm canh

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ninh canh, hầm canh
Ví dụ (3)
nǎi nǎizhèng zàichú fángyòngmàn huǒáo tāng
Bà nội đang dùng lửa nhỏ ninh canh trong bếp.
jīn tiānzhōu jué dìngmǎixiēpái huí láiáo tāng
Hôm nay cuối tuần, tôi quyết định mua chút sườn về ninh canh.
áo tāng yàohěnzhǎng shí jiānyàoyǒunài xīn
Ninh canh cần thời gian rất dài, phải có lòng kiên nhẫn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây