维护性
wéi hù xìng
tính bảo trì, tính dễ duy trì

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tính bảo trì, tính dễ duy trì
Ví dụ (3)
liáng hǎodedài jié gòu gāoruǎn jiàndewéi xìng
Cấu trúc mã nguồn tốt có thể nâng cao tính bảo trì của phần mềm.
zhèkuǎnshè bèizàishè shíchōng fèn kǎo le wéi xìng
Thiết bị này khi thiết kế đã cân nhắc đầy đủ đến tính dễ bảo trì.
dìng jiǎn chánéng gāo tǒngdewéi xìngwěn dìng xìng
Kiểm tra định kỳ có thể nâng cao tính bảo trì và sự ổn định của hệ thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây