zhé
gấp lại; nếp gấp, vết gấp.
Hán việt: chiếp
一丨一フ丶一フ丶一ノ丨フ一一
14
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:gấp lại; nếp gấp, vết gấp.
Ví dụ (3)
qǐngzhǐzhé lai
Hãy gấp tờ giấy lại.
qún zishangyǒuhěnduōzhé
Trên váy có nhiều nếp gấp.
xìnzhéchéngliǎngbàn
Anh ấy gấp lá thư thành hai nửa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây