国耻
guó chǐ
nỗi nhục quốc gia

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nỗi nhục quốc gia
Ví dụ (3)
menyàomíng guó chǐ zhèn xīng zhōng huá
Chúng ta phải ghi nhớ nỗi nhục quốc gia, nỗ lực chấn hưng Trung Hoa.
shǐ guǎnzhǎn lǎnzheguān zhèduànguó chǐde
Trong bảo tàng lịch sử có triển lãm ghi chép về nỗi nhục quốc gia giai đoạn này.
wàngguó chǐcái nénggèng hǎojiàn shèwèi lái
Không quên nỗi nhục quốc gia mới có thể xây dựng tương lai tốt đẹp hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây