Hán Việt:CHƯỚNG••Loại từ:Danh từ
13 nét
フ丨丶一丶ノ一丨フ一一一+1
Không dùng lượng từ riêng
阝Phụ / Ấp+章Chương
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
障
trở ngại, rào cản
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)

章
Chương
Chương / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

障
trở ngại, rào cản
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:trở ngại, rào cản
ENTiếng Anh:barrier, obstacle, obstruct
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
语言障碍影响交流。
Rào cản ngôn ngữ ảnh hưởng giao tiếp.
Language barriers affect communication.
#2
他们克服了很多障碍。
Họ đã vượt qua nhiều trở ngại.
They overcame many obstacles.
#3
屏障挡住了风。
Tấm chắn cản gió lại.
The barrier blocked the wind.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây