zhàng
trở ngại, rào cản
Hán việt: chương
フ丨丶一丶ノ一丨フ一一一丨
13
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trở ngại, rào cản
Ví dụ (3)
yánzhàng àiyǐng xiǎngjiāo liú
Rào cản ngôn ngữ ảnh hưởng giao tiếp.
men lehěnduōzhàng ài
Họ đã vượt qua nhiều trở ngại.
píng zhàngdǎngzhùlefēng
Tấm chắn cản gió lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây