小芳
Xiǎo Fāng
Tiểu Phương (tên riêng)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tiểu Phương (tên riêng)
Ví dụ (3)
xiǎo fāngchàng biétián měihěnhǎo tīng
Tiểu Phương hát rất ngọt ngào và hay.
jīn tiān xià xiǎo fāng guàng jiē
Chiều nay tôi và Tiểu Phương cùng nhau đi dạo phố.
xiǎo fāngshì menbān shàngxué zuì dexué shēng
Tiểu Phương là học sinh chăm học nhất trong lớp chúng tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây