Hán Việt:HỒN••Loại từ:Danh từ
13 nét
一一フ丶ノ丨フ一一ノフフ+1
云Vân+鬼Quỷ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
魂
Linh hồn, tâm hồn
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (bên trái)
鬼
Bộ Quỷ
Con quỷ, linh hồn (bên phải)
Hình ảnh minh họa

魂
Linh hồn, tâm hồn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Linh hồn, tâm hồn
ENTiếng Anh:soul, spirit
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
传说人有灵魂。
Truyền thuyết nói con người có linh hồn.
Legend has it that humans have souls.
#2
这首歌打动了我的心魂。
Bài hát này lay động tâm hồn tôi.
This song touched my soul.
#3
他吓得魂不附体。
Anh ấy sợ đến hồn vía lên mây.
He was scared out of his wits.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây