Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
hún
HSK 4
Linh hồn, tâm hồn
Hán Việt:HỒN••Loại từ:Danh từ
13 nét
一一フ丶ノ丨フ一一ノフフ+1
云Vân+鬼Quỷ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

魂
hún
Linh hồn, tâm hồn
云
Vânyún
Mây, nói / âm đọc (bên trái)
鬼
Bộ Quỷguǐ
Con quỷ, linh hồn (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Phần linh thức vô hình (鬼) nhẹ tựa đám mây trắng (云) phiêu lãng giữa đất trời chính là linh hồn, tâm hồn (魂).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Linh hồn, tâm hồn
ENTiếng Anh:soul, spirit
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
chuánshuō传说rén人yǒu有línghún灵魂。
Truyền thuyết nói con người có linh hồn.
Legend has it that humans have souls.
#2
zhè这shǒu首gē歌dǎdòng打动le了wǒ我de的xīn心hún魂。
Bài hát này lay động tâm hồn tôi.
This song touched my soul.
#3
tā他xià吓de得hún魂bú不fù附tǐ体。
Anh ấy sợ đến hồn vía lên mây.
He was scared out of his wits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây