Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
幕
mù
Màn, bức màn
Hán Việt:MẠC•Số nét:13 nét•Bộ thủ:莫 Mạc•Loại từ:Danh từ
一丨丨丨フ一一一ノ丶丨フ丨
13 nét
块
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Khi chiều tà buông xuống (莫), tấm vải lớn (巾) được kéo ngang sân khấu làm bức màn che, màn kịch (幕).

Thành phần cấu tạo

幕
mù
Màn, bức màn
莫
Mạcmò
Không / âm đọc (phía trên)
巾
Bộ Cânjīn
Khăn, vải vóc (phía dưới)
Bộ Cân

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Màn, bức màn
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wǔtái舞台mù幕bù布mànmàn慢慢lākāi拉开。
Màn sân khấu từ từ mở ra.
The stage curtain slowly opened.
#2
diànyǐng电影de的dìyī第一mù幕hěn很jīngcǎi精彩。
Màn đầu của bộ phim rất đặc sắc.
The first scene of the movie is wonderful.
#3
yèmùjiànglín夜幕降临le了。
Màn đêm buông xuống.
Night fell.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây