Màn, bức màn
Hán việt: mán
一丨丨丨フ一一一ノ丶丨フ丨
13
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Màn, bức màn
Ví dụ (3)
táimànmànkāi
Màn sân khấu từ từ mở ra.
diàn yǐngde hěnjīng cǎi
Màn đầu của bộ phim rất đặc sắc.
jiàng línle
Màn đêm buông xuống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây