Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
fēi / fěi
HSK 4
thơm, tươi tốt; dùng trong 菲律宾 nghĩa là Philippines.
Hán Việt:PHI••Loại từ:Tính từ
11 nét
一丨丨丨一一一丨一一一
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+非Phi

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

菲
fēi / fěi
thơm, tươi tốt; mỏng kém; Phi-líp-pin trong từ ghép
艹
Bộ Thảo (trên)cǎo
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
Bộ Thảo (trên)
非
Bộ Phifēi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Đám cỏ hoa (艹) mọc đối xứng hai bên như đôi cánh (非) tỏa hương ngạt ngào giữa cánh đồng, gợi vẻ cỏ hoa tươi tốt, thơm ngát (菲).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
Đa âm (多音字): đọc là “fēi”
VINghĩa:thơm, tươi tốt; dùng trong 菲律宾 nghĩa là Philippines.
ENTiếng Anh:Fragrant / Luxuriant / Philippines in compounds.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
fāng芳fēi菲de的huāxiāng花香piāo飘mǎn满tíngyuàn庭院。
Hương hoa thơm ngát lan khắp sân.
The fragrant scent of flowers filled the courtyard.
#2
fēilǜbīn菲律宾zài在dōngnányà东南亚。
Philippines nằm ở Đông Nam Á.
The Philippines is in Southeast Asia.
#3
chūn春cǎo草fēi菲fēi菲,jǐngsè景色hěn很měi美。
Cỏ xuân tươi tốt, cảnh sắc rất đẹp.
The spring grass is lush and fragrant, and the scenery is beautiful.
2
Tính từ
Đa âm (多音字): đọc là “fěi”
VINghĩa:ít ỏi, mỏng kém, khiêm nhường.
ENTiếng Anh:Scanty / Humble.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
qǐng请shōuxià收下zhè这fèn份fēi菲bó薄de的lǐwù礼物。
Xin nhận món quà mọn này.
Please accept this humble gift.
#2
fēi菲cái才bùzú不足yǐ以dān担cǐ此zhòngrèn重任。
Tài mọn không đủ đảm đương trọng trách này.
My humble talent is not enough to shoulder this heavy responsibility.
#3
tā他yǐ以fēi菲zhuó酌dài待kè客。
Anh ấy dùng chút rượu mọn tiếp khách.
He entertained the guests with a simple meal and wine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây