fēi / fěi
thơm, tươi tốt; dùng trong 菲律宾 nghĩa là Philippines.
Hán việt: phi
一丨丨丨一一一丨一一一
11
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ (đọc 'fēi')
Nghĩa:thơm, tươi tốt; dùng trong 菲律宾 nghĩa là Philippines.
Ví dụ (3)
fāngfēidehuāxiāngpiāomǎntíngyuàn
Hương hoa thơm ngát lan khắp sân.
fēibīnzàidōngnán
Philippines nằm ở Đông Nam Á.
chūncǎofēifēijǐng hěnměi
Cỏ xuân tươi tốt, cảnh sắc rất đẹp.
2
tính từ (đọc 'fěi')
Nghĩa:ít ỏi, mỏng kém, khiêm nhường.
Ví dụ (3)
qǐngshōuxiàzhèfènfěide
Xin nhận món quà mọn này.
fěicái dānzhòngrèn
Tài mọn không đủ đảm đương trọng trách này.
fěizhuódài
Anh ấy dùng chút rượu mọn tiếp khách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây