Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
僧
sēng
tăng, nhà sư; tu sĩ Phật giáo
Hán việt: tăng
ノ丨丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
14
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 僧 (sēng) kết hợp bởi Bộ Nhân (đứng) (亻 - con người) và Tằng (曾 - từng), gợi nhớ nghĩa là tăng, nhà sư 僧.

Thành phần cấu tạo

僧
sēng
tăng, nhà sư; tu sĩ Phật giáo
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tăng, nhà sư; tu sĩ Phật giáo
Ví dụ (3)
sì寺li里zhù住zhe着jǐ几wèi位sēng僧rén人。
Trong chùa có vài vị tăng sống.
lǎo老sēng僧zhèng zài正在niàn念jīng经。
Vị sư già đang tụng kinh.
tā他chū出jiā家zuò做le了sēng僧。
Anh ấy xuất gia làm tăng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây