僧
ノ丨丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
14
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 僧 (sēng) kết hợp bởi Bộ Nhân (đứng) (亻 - con người) và Tằng (曾 - từng), gợi nhớ nghĩa là tăng, nhà sư 僧.
Thành phần cấu tạo
僧
tăng, nhà sư; tu sĩ Phật giáo
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tăng, nhà sư; tu sĩ Phật giáo
Ví dụ (3)
寺里住着几位僧人。
Trong chùa có vài vị tăng sống.
老僧正在念经。
Vị sư già đang tụng kinh.
他出家做了僧。
Anh ấy xuất gia làm tăng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây