Tôi tớ, người hầu
Hán việt: bộc
ノ丨丨丨丶ノ一丶ノ一一一ノ丶
14
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tôi tớ, người hầu
Ví dụ (3)
dàirén jiāyǒurén
Nhà giàu thời cổ có người hầu.
zhè gelǎohěnzhōng chéng
Người hầu già này rất trung thành.
chēngshìqiān xùn
Anh ấy tự xưng là tôi tớ để tỏ vẻ khiêm nhường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây