僕
ノ丨丨丨丶ノ一丶ノ一一一ノ丶
14
HSK1
Danh từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tôi tớ, người hầu
Ví dụ (3)
古代大户人家有僕人。
Nhà giàu thời cổ có người hầu.
这个老僕很忠诚。
Người hầu già này rất trung thành.
他自称僕以示谦逊。
Anh ấy tự xưng là tôi tớ để tỏ vẻ khiêm nhường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây