僕
Hán Việt:BỘC•Số nét:14 nét•Bộ thủ:亻 Nhân•Loại từ:Danh từ
ノ丨丨丨丶丨一丶丨一一一フ丶
14 nét
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Người giúp việc (亻) phải gánh vác mọi công việc nặng nhọc, rườm rà (菐) trong gia đình chủ nhân chính là kẻ tôi tớ, người hầu (僕).
Thành phần cấu tạo
僕
Tôi tớ, người hầu
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)

菐
Chữ Phác
Bụi cây rậm,phức tạp phức / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

僕
Tôi tớ, người hầu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tôi tớ, người hầu
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
古代大户人家有僕人。
Nhà giàu thời cổ có người hầu.
Wealthy families in ancient times had servants.
#2
这个老僕很忠诚。
Người hầu già này rất trung thành.
This old servant is very loyal.
#3
他自称僕以示谦逊。
Anh ấy tự xưng là tôi tớ để tỏ vẻ khiêm nhường.
He referred to himself as a servant to show humility.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây