标准化
biāo zhǔn huà
tiêu chuẩn hóa, quy chuẩn hóa

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:tiêu chuẩn hóa, quy chuẩn hóa
Ví dụ (6)
gōng chǎngzhèng zài jiāngshēng chǎn liú chéngbiāo zhǔn huà
Nhà máy đang nỗ lực tiêu chuẩn hóa quy trình sản xuất.
biāo zhǔn huà liú chéngnéng gāo mǎn
Tiêu chuẩn hóa quy trình phục vụ có thể nâng cao mức độ hài lòng của khách.
men yàodài biān xiě shìbiāo zhǔn huà
Chúng ta cần phải tiêu chuẩn hóa định dạng viết mã nguồn.
guǎn biāo zhǔn huàshì zhǎnde rán shì
Sự tiêu chuẩn hóa quản lý là xu hướng tất yếu trong phát triển doanh nghiệp.
guó biāo zhǔn huà zhīzhì dìngle duō shù guī fàn
Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế đã quy định nhiều quy phạm kỹ thuật.
2
Danh từ
Nghĩa:sự tiêu chuẩn hóa, tiêu chuẩn hóa

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây