Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
弋箭
yì jiàn
mũi tên bắn chim (có buộc dây cổ)
Hán việt: dặc tiến
—

Gợi nhớ

Từ "弋箭" (yì jiàn) nghĩa là "mũi tên bắn chim (có buộc dây cổ)", ghép bởi: 弋 (yì): Bắn + 箭 (jiàn): mũi tên.

Thành phần cấu tạo

弋箭
yì jiàn
mũi tên bắn chim (có buộc dây cổ)
弋
⺮
前

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mũi tên bắn chim (có buộc dây cổ)
Ví dụ (3)
gǔ dài古代shòu liè狩猎shí时rén men人们cháng常shǐ yòng使用yì jiàn bǔ弋箭捕niǎo鸟。
Khi săn bắn thời cổ đại người ta thường dùng mũi tên có buộc dây để bắt chim.
yì jiàn弋箭wěi duān尾端xì zhe系着xì xì de细细的shéng sī绳丝。
Đuôi mũi tên bắn chim có buộc sợi dây thừng mảnh.
bó wù guǎn博物馆zhǎn shì展示le了hàn dài汉代de的tóng yì jiàn铜弋箭。
Bảo tàng trưng bày mũi tên bắn chim bằng đồng thời nhà Hán.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây