邀请到
yāo qǐng dào
mời được, mời tới

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:mời được, mời tới
Ví dụ (3)
menfēi chángróng xìngyāo qǐngdàozhù míngzhuān jiājiǎng
Chúng tôi rất vinh hạnh mời được chuyên gia nổi tiếng giảng bài.
chéng gōngyāo qǐngdàoleduō wèi nèizhòng liàng jiā bīn
Đã thành công mời được nhiều vị khách quý hạng nặng trong ngành.
wàngmíng tiānnéngyāo qǐngdàocān jiā huì
Hy vọng ngày mai có thể mời được bạn tham gia buổi tụ họp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây