jié
Cắt; chặn
Hán việt: tiệt
一丨一ノ丨丶一一一丨一フノ丶
14
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cắt; chặn
Ví dụ (3)
shéng zijiéchéngliǎngduàn
Anh ấy cắt sợi dây thành hai đoạn.
jǐng chájiézhùleliàngchē
Cảnh sát chặn chiếc xe đó lại.
qǐngjiéwén zhāngdeduàn
Hãy trích lấy một đoạn của bài viết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây