腐
丶一ノノ丨一丨丶丨フノ丶ノ丶
14
HSK1
Tính từ
Từ ghép (41)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Thối rữa; tham nhũng
Ví dụ (3)
食物已经腐烂了。
Thức ăn đã thối rữa rồi.
必须反对腐败。
Phải phản đối tham nhũng.
这个制度不能变得腐朽。
Chế độ này không thể trở nên mục nát.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây