Hán Việt:HỦ••Loại từ:Tính từ
14 nét
丶一ノノ丨一丨丶丨フノ丶+2
Không dùng lượng từ riêng
广Nghiễm+付Phó+肉Nhục
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
腐
Thối rữa; tham nhũng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)

付
Phó
Trả / âm đọc (phía trên)
肉
Bộ Nhục
Thịt, cơ thể (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

腐
Thối rữa; tham nhũng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Thối rữa; tham nhũng
ENTiếng Anh:decay, rot, corrupt
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
食物已经腐烂了。
Thức ăn đã thối rữa rồi.
The food has already rotted.
#2
必须反对腐败。
Phải phản đối tham nhũng.
Corruption must be opposed.
#3
这个制度不能变得腐朽。
Chế độ này không thể trở nên mục nát.
This system must not become decadent.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây