Thối rữa; tham nhũng
Hán việt: hủ
丶一ノノ丨一丨丶丨フノ丶ノ丶
14
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Thối rữa; tham nhũng
Ví dụ (3)
shí jīng lànle
Thức ăn đã thối rữa rồi.
fǎn duì bài
Phải phản đối tham nhũng.
zhè gezhì néngbiànde xiǔ
Chế độ này không thể trở nên mục nát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây