Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
辖
xiá
quản hạt, cai quản; phạm vi quản lý
Hán Việt:HẠT•Số nét:14 nét•Bộ thủ:车 Xa•Loại từ:Danh từ
一フ丨一丶丶フ一一一丨丨フ一
14 nét
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Dùng chốt trục xe (车) chặn giữ không cho điều tổn hại (害) xảy ra, mở rộng nghĩa là cai quản, quản hạt một vùng (辖).

Thành phần cấu tạo

辖
xiá
quản hạt, cai quản; phạm vi quản lý
车
Bộ Xa (giản thể)chē
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
Bộ Xa (giản thể)
害
Hạihài
Hại / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:quản hạt, cai quản; phạm vi quản lý
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这gè个qū区yóu由shìzhèngfǔ市政府guǎnxiá管辖。
Khu này do chính quyền thành phố quản lý.
This district is under the jurisdiction of the municipal government.
#2
jǐngfāng警方zài在xiá辖qūnèi区内xúnluó巡逻。
Cảnh sát tuần tra trong khu vực quản lý.
The police patrolled within their jurisdiction.
#3
gāicūn该村shǔyú属于zhè这gè个xiàn县xiá辖。
Làng này thuộc phạm vi quản hạt của huyện này.
This village falls under the jurisdiction of this county.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây