Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
后翼
hòu yì
cánh hậu (quân Hậu cờ vua), sườn sau
Hán việt: hấu dực
—

Gợi nhớ

Từ "后翼" (hòu yì) nghĩa là "cánh hậu (quân Hậu cờ vua), sườn sau", ghép bởi: 后 (hòu): sau + 翼 (yì): Cánh.

Thành phần cấu tạo

后翼
hòu yì
cánh hậu (quân Hậu cờ vua), sườn sau
厂
口
羽
異

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cánh hậu (quân Hậu cờ vua), sườn sau
Ví dụ (3)
qí shǒu棋手jué dìng决定zài在hòu yì后翼fā dòng发动gōng shì攻势。
Kỳ thủ quyết định phát động đợt tấn công ở cánh hậu.
dí jūn敌军cóng从zhèn xíng阵型de的hòu yì后翼bāo chāo包抄guò lái过来。
Quân địch từ phía cánh hậu của trận hình bao vây kéo tới.
hòu yì后翼de的bīng兵bǎo hù保护zhe着wáng王de的ān quán安全。
Các quân tốt cánh hậu bảo vệ sự an toàn của quân Vua.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây