后翼
—
Gợi nhớ
Từ "后翼" (hòu yì) nghĩa là "cánh hậu (quân Hậu cờ vua), sườn sau", ghép bởi: 后 (hòu): sau + 翼 (yì): Cánh.
Thành phần cấu tạo
后翼
cánh hậu (quân Hậu cờ vua), sườn sau
厂
口
羽
異
Phân tích từ 后翼
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:cánh hậu (quân Hậu cờ vua), sườn sau
Ví dụ (3)
棋手决定在后翼发动攻势。
Kỳ thủ quyết định phát động đợt tấn công ở cánh hậu.
敌军从阵型的后翼包抄过来。
Quân địch từ phía cánh hậu của trận hình bao vây kéo tới.
后翼的兵保护着王的安全。
Các quân tốt cánh hậu bảo vệ sự an toàn của quân Vua.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây