僱
ノ丨丶フ一ノノ丨丶一一一丨一
14
位
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ 僱 (gù) kết hợp bởi Bộ Nhân (đứng) (亻 - con người) và Chữ Cố (雇 - thuê, tuyển dụng), gợi nhớ nghĩa là Thuê mướn 僱.
Thành phần cấu tạo
僱
Thuê mướn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
雇
Chữ Cố
thuê, tuyển dụng (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Thuê mướn
Ví dụ (3)
公司僱了三名新员工。
Công ty thuê ba nhân viên mới.
他僱车去机场。
Anh ấy thuê xe đi sân bay.
这家店僱用很多学生。
Cửa hàng này thuê nhiều sinh viên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây