Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
qiāo
HSK 4
gõ, đánh, đập (dùng vật cứng gõ vào vật khác phát ra tiếng).
Hán Việt:XAO••Loại từ:động từ
14 nét
丶一丨フ一丨フ丨フ一丨一+2
Không dùng lượng từ riêng
高Cao+攴Phác

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

敲
qiāo
Gõ, khua
高
Bộ Caogāo
Cao lớn / âm đọc (bên trái)
攴
Bộ Phácpū
Đánh khẽ (bên phải)
Bộ Phác
Mẹo nhớ nhanh:

Đứng trước cổng lầu cao (高), tay cầm gậy nhịp nhàng đánh khẽ (攴) vào cánh cửa phát ra tiếng gõ vang (敲).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:gõ, đánh, đập (dùng vật cứng gõ vào vật khác phát ra tiếng).
ENTiếng Anh:To knock / To beat / To strike.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yǒurén有人zài在qiāomén敲门,nǐ你qù去kànkàn看看shì是shéi谁。
Có người đang gõ cửa, bạn ra xem là ai đi.
Someone is knocking at the door. Go see who it is.
#2
jìn进fángjiān房间zhīqián之前yào要xiān先qiāomén敲门。
Trước khi vào phòng phải gõ cửa trước.
You should knock before entering the room.
#3
tā他yòng用shǒuzhǐ手指qīngqīng轻轻de地qiāo敲zhe着zhuōzi桌子。
Anh ấy dùng ngón tay gõ nhẹ lên mặt bàn.
He was lightly tapping the table with his fingers.
#4
bànyè半夜tīngdào听到qiāo敲chuānghu窗户de的shēngyīn声音,xiàsǐ吓死wǒ我le了。
Nửa đêm nghe thấy tiếng gõ cửa sổ, làm tôi sợ chết khiếp.
Hearing knocking on the window in the middle of the night scared me to death.
#5
tā他zài在diànnǎo电脑shàng上qiāo敲le了yì一háng行zì字。
Anh ấy gõ một dòng chữ trên máy tính (Gõ phím).
He typed a line of text on the computer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây