qiāo
gõ, đánh, đập (dùng vật cứng gõ vào vật khác phát ra tiếng).
Hán việt: xao
丶一丨フ一丨フ丨フ一丨一フ丶
14
HSK 4

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gõ, đánh, đập (dùng vật cứng gõ vào vật khác phát ra tiếng).
Ví dụ (10)
yǒurénzàiqiāoménkànkanshìshéi
Có người đang cửa, bạn ra xem là ai đi.
jìnfáng jiānzhīqiányàoxiānqiāomén
Trước khi vào phòng phải cửa trước.
yòngshǒu zhǐqīngqīngdeqiāozhezhuō zi
Anh ấy dùng ngón tay nhẹ lên mặt bàn.
bàntīngdàoqiāochuāng hudeshēng yīnxiàle
Nửa đêm nghe thấy tiếng cửa sổ, làm tôi sợ chết khiếp.
zàidiàn nǎoshàngqiāoleháng
Anh ấy một dòng chữ trên máy tính ( phím).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây