sa mạc, vùng cát hoang.
Hán việt: mạc
丶丶一一丨丨丨フ一一一ノ丶
13
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:sa mạc, vùng cát hoang.
Ví dụ (3)
luòtuozǒuguòshā
Lạc đà đi qua sa mạc.
huāng shuǐyuánhěnshǎo
Vùng hoang mạc có rất ít nguồn nước.
zhècéngshìpiàn
Nơi đây từng là một vùng đất hoang cát.
2
tính từ
Nghĩa:lạnh nhạt, thờ ơ.
Ví dụ (3)
duìbiér éndetòng hěnlěng
Anh ấy rất lạnh nhạt với nỗi đau của người khác.
rándekànzhechuāngwài
Cô ấy thờ ơ nhìn ra ngoài cửa sổ.
yàoyòngshìdetài duduì dàiwèn
Đừng dùng thái độ xem nhẹ thờ ơ để đối xử với vấn đề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây