漠
丶丶一一丨丨丨フ一一一ノ丶
13
HSK1
Tính từ
Từ ghép (18)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:sa mạc, vùng cát hoang.
Ví dụ (3)
骆驼走过沙漠。
Lạc đà đi qua sa mạc.
荒漠地区水源很少。
Vùng hoang mạc có rất ít nguồn nước.
这里曾是一片漠地。
Nơi đây từng là một vùng đất hoang cát.
2
tính từ
Nghĩa:lạnh nhạt, thờ ơ.
Ví dụ (3)
他对别人的痛苦很冷漠。
Anh ấy rất lạnh nhạt với nỗi đau của người khác.
她漠然地看着窗外。
Cô ấy thờ ơ nhìn ra ngoài cửa sổ.
不要用漠视的态度对待问题。
Đừng dùng thái độ xem nhẹ thờ ơ để đối xử với vấn đề.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây