cuì
xanh biếc, xanh ngọc.
Hán việt: thuý
フ丶一フ丶一丶一ノ丶ノ丶一丨
14
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:xanh biếc, xanh ngọc.
Ví dụ (3)
shānshangdeshùpiàncuì绿
Cây cối trên núi xanh biếc một vùng.
dàizhecuìshǒuzhuó
Cô ấy đeo vòng tay màu xanh ngọc.
shuǐqīngcuìdòngrén
Nước hồ xanh trong rất đẹp.
2
danh từ
Nghĩa:xanh biếc, xanh ngọc; chim trả
Ví dụ (3)
cuìniǎotíngzàizhītóu
Chim bói cá đậu trên cành.
shūzhōngcuìzhǐcuìniǎo
Trong sách cổ, 翠 có thể chỉ chim bói cá.
huàzhōngyǒuzhīcuì
Trong tranh có một con chim trả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây