煮糊
zhǔ hú
nấu khét, nấu cháy khét

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:nấu khét, nấu cháy khét
Ví dụ (3)
xiǎo xīnguō dezhōuzhǔle
Tôi không cẩn thận làm món cháo trong nồi bị nấu khét rồi.
wén dào zhǔ dewèi dàogǎn jǐnguān huǒ
Ngửi thấy một mùi nấu khét, mau chóng tắt bếp.
zhǔniú nǎishí yào tíngjiǎo bàncái huìzhǔ
Khi nấu sữa tươi cần khuấy liên tục mới không bị nấu khét.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây