十五万
shí wǔ wàn
mười lăm vạn, 150.000

Định nghĩa (1)

1
Cụm số từ
Nghĩa:mười lăm vạn, 150.000
Ví dụ (3)
zhèkuǎnxīn chēdeshòu jiàshìshí wàn yuán
Giá bán của chiếc xe mới này là 150.000 tệ.
gōng jīn niánleshí wànzuòguǎng gào xuān chuán广
Công ty năm nay chi 150.000 tệ làm quảng cáo truyền thông.
zhè gexiǎo zhènderén kǒu yuēyǒushí wàn
Dân số của thị trấn nhỏ này có khoảng 150.000 người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây