冒泡泡
mào pào pào
sủi bọt bóng, nổi bong bóng

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:sủi bọt bóng, nổi bong bóng
Ví dụ (3)
shuǐshāo kāileguō duànmào pào pào
Nước sôi rồi, trong nồi không ngừng sủi bọt bóng.
xiǎo zàishuǐ xiānghuān kuàimào pào pào
Chú cá nhỏ trong bể cá vui vẻ nổi bong bóng.
shuǐshíbēi zi huìmào pào pào
Khi uống nước ngọt trong ly sẽ nổi bọt bóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây