Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
寡
guǎ
ít, thiếu; góa
Hán Việt:QUẢ•Số nét:14 nét•Bộ thủ:宀 Miên•Loại từ:Tính từ
丶丶フ一ノ丨フ一一一ノ丶フノ
14 nét
个
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ nhanh

Dưới mái nhà (宀) rộng lớn chỉ có một người (頁) lẻ bóng chia cắt (刀) với người thân nên cảnh nhà rất neo đơn, ít ỏi, góa bụa (寡).

Thành phần cấu tạo

寡
guǎ
ít, thiếu; góa
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
頁
Bộ Hiệtyè
Đầu người, trang giấy (phía trên)
Bộ Hiệt
刀
Bộ Đaodāo
Con dao, vũ khí (phía dưới)
Bộ Đao

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
tính từ
Nghĩa:ít, thiếu; góa
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这běn本shū书nèiróng内容guǎ寡dàn淡。
Nội dung cuốn sách này nhạt nhẽo ít ỏi.
The content of this book is dull and thin.
#2
tā他chénmòguǎyán沉默寡言。
Anh ấy ít nói trầm lặng.
He is quiet and reserved.
#3
tā她niánjìqīngqīng年纪轻轻jiù就shǒu守guǎ寡。
Cô ấy còn trẻ đã góa chồng.
She became a widow at a young age.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây