ngọc bích; màu xanh biếc, xanh ngọc.
Hán việt: bích
一一丨一ノ丨フ一一一ノ丨フ一
14
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho viên đạn, quả pháo.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 发 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两发子弹
hai viên đạn
三发炮弹
ba quả pháo / vỏ đạn

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:ngọc bích; màu xanh biếc, xanh ngọc.
Ví dụ (3)
shuǐ绿qīng chè
Nước hồ xanh biếc trong vắt.
dàizhekuài
Cô ấy đeo một miếng ngọc bích.
kōngwànyún
Trời xanh biếc muôn dặm không mây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây