敢不敢
gǎn bù gǎn
có dám hay không

Định nghĩa (1)

1
Cụm trợ động từ
Nghĩa:có dám hay không
Ví dụ (3)
gǎn gǎn zuòguò shān chē
Bạn có dám cùng tôi đi tàu siêu tốc không?
kàngǎn gǎnjiē shòuzhè getiǎo zhàn
Xem anh ấy có dám tiếp nhận thử thách này không.
wèn wèn jiāgǎn gǎnshuō chūzhēn xiàng
Hỏi mọi người xem có dám nói ra sự thật không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây