liáo
Đồng nghiệp; quan chức
Hán việt: liêu
ノ丨一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶
14
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồng nghiệp; quan chức
Ví dụ (3)
tóngliáoguān xihěnhǎo
Anh ấy có quan hệ rất tốt với đồng nghiệp.
guānliáozuò fēngràngrénfǎng ǎn
Tác phong quan liêu khiến người ta phản cảm.
zhèxiēliáoshǔ wénshūgōng zuò
Các thuộc quan này phụ trách công việc văn thư.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây