Hán Việt:LIÊU••Loại từ:Danh từ
14 nét
ノ丨一ノ丶丶ノ丨フ一一丨+2
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+尞Chữ Liêu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
僚
Đồng nghiệp; quan chức
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người, quan lại (bên trái)

尞
Chữ Liêu
Đốt lửa sáng soi đường làm việc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

僚
Đồng nghiệp; quan chức
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Đồng nghiệp; quan chức
ENTiếng Anh:colleague, official, associate
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他和同僚关系很好。
Anh ấy có quan hệ rất tốt với đồng nghiệp.
He gets along very well with his colleagues.
#2
官僚作风让人反感。
Tác phong quan liêu khiến người ta phản cảm.
Bureaucratic ways are repulsive.
#3
这些僚属负责文书工作。
Các thuộc quan này phụ trách công việc văn thư.
These subordinate officials are in charge of clerical work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây