Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
熙
xī
Sáng sủa; thịnh vượng
Hán việt: hi
一丨丨フ一丨フフ一フ丶丶丶丶
14
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ 熙 (xī) kết hợp bởi Chữ Di (巸 - cằm, nuôi dưỡng) và Bộ Hỏa (bốn chấm) (灬 - ngọn lửa, đun nấu), gợi nhớ nghĩa là Sáng sủa 熙.

Thành phần cấu tạo

熙
xī
Sáng sủa; thịnh vượng
巸
Chữ Di
Cằm, nuôi dưỡng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Sáng sủa; thịnh vượng
Ví dụ (3)
jiē街shang上rén人lái来rén人wǎng往,shí fēn十分xī熙rǎng攘。
Trên phố người qua lại rất nhộn nhịp.
chūn春guāng光xī熙hé和。
Ánh xuân ấm áp sáng sủa.
guó jiā国家zhú jiàn逐渐zǒu走xiàng向xī熙shèng盛。
Đất nước dần đi tới thịnh vượng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây