熙
一丨丨フ一丨フフ一フ丶丶丶丶
14
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ 熙 (xī) kết hợp bởi Chữ Di (巸 - cằm, nuôi dưỡng) và Bộ Hỏa (bốn chấm) (灬 - ngọn lửa, đun nấu), gợi nhớ nghĩa là Sáng sủa 熙.
Thành phần cấu tạo
熙
Sáng sủa; thịnh vượng
巸
Chữ Di
Cằm, nuôi dưỡng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (35)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Sáng sủa; thịnh vượng
Ví dụ (3)
街上人来人往,十分熙攘。
Trên phố người qua lại rất nhộn nhịp.
春光熙和。
Ánh xuân ấm áp sáng sủa.
国家逐渐走向熙盛。
Đất nước dần đi tới thịnh vượng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây