选择地
xuǎnzé dì
một cách có lựa chọn, có chọn lọc

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:một cách có lựa chọn, có chọn lọc
Ví dụ (3)
yuè shí yàoxuǎn shōuyǒu yòngdexìn
Khi đọc sách cần hấp thụ thông tin hữu ích một cách có chọn lọc.
xuǎn jiē shòubié réndejiàn
Tiếp nhận lời khuyên của người khác một cách có chọn lọc.
diàn shì jié yīng dāngxuǎn guān kàn
Chương trình tivi nên xem một cách có chọn lọc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây