黏性
nián xìng
độ dính, tính gắn kết, mức độ trung thành

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:độ dính, tính gắn kết, mức độ trung thành
Ví dụ (3)
zhè zhǒngjiāo shuǐdenián xìngfēi chángqiáng
Loại keo này có độ dính vô cùng mạnh.
yōu zhìnèi róngnéng gāoyòng denián xìng
Nội dung chất lượng có thể nâng cao mức độ trung thành của người dùng.
miàn fěnjiā shuǐróu niēhòuhuìchǎn shēng dìngdenián xìng
Bột mì thêm nước nhào nặn xong sẽ tạo ra độ dính nhất định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây