Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
hóu
HSK 4
chữ hiếm chỉ mắt/nhìn trong văn cổ
Hán Việt:HẦU••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノ丨フ一ノ一一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
目Mục+侯Hầu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

睺
hóu
chữ hiếm chỉ mắt/nhìn trong văn cổ
目
Bộ Mụcmù
Con mắt, nhìn ngắm
Bộ Mục
侯
Hầuhóu
Hình người bắn cung
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi mắt (目) của vị vương hầu (侯) nheo lại ngắm trúng hồng tâm khi giương cung bắn tên (睺).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / động từ
VINghĩa:chữ hiếm chỉ mắt/nhìn trong văn cổ
ENTiếng Anh:Rare character related to eyes or seeing.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
gǔdài古代tiānwénxuéjiā天文学家bǎ把rìshí日食hé和yuè月shí食yǔ与luó罗hóu睺xīng星liánxì联系zài在yìqǐ一起。
Các nhà thiên văn học cổ đại gắn hiện tượng nhật thực và nguyệt thực với sao La Hầu.
Ancient astronomers associated solar and lunar eclipses with the planet Rahu.
#2
zhè这běn本gǔjí古籍xiángxì详细jìzǎi记载le了gǔdài古代xīng星xiàng象xué学zhōng中luó罗hóu睺de的yùnxíng运行guǐjì轨迹。
Cuốn sách cổ này ghi chép chi tiết quỹ đạo vận hành của sao La Hầu trong chiêm tinh học cổ đại.
This ancient book records in detail the trajectory of Rahu in ancient astrology.
#3
yánjiū研究chuántǒng传统lìfǎ历法de的xuézhě学者duì对luó罗hóu睺yì一cí词fēicháng非常shúxī熟悉。
Các học giả nghiên cứu lịch pháp truyền thống rất quen thuộc với thuật ngữ La Hầu.
Scholars studying traditional calendars are very familiar with the term Rahu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây