Hán Việt:HẦU••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノ丨フ一ノ一一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
目Mục+侯Hầu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
睺
chữ hiếm chỉ mắt/nhìn trong văn cổ
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm

侯
Hầu
Hình người bắn cung
Hình ảnh minh họa

睺
chữ hiếm chỉ mắt/nhìn trong văn cổ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / động từ
VINghĩa:chữ hiếm chỉ mắt/nhìn trong văn cổ
ENTiếng Anh:Rare character related to eyes or seeing.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
古代天文学家把日食和月食与罗睺星联系在一起。
Các nhà thiên văn học cổ đại gắn hiện tượng nhật thực và nguyệt thực với sao La Hầu.
Ancient astronomers associated solar and lunar eclipses with the planet Rahu.
#2
这本古籍详细记载了古代星象学中罗睺的运行轨迹。
Cuốn sách cổ này ghi chép chi tiết quỹ đạo vận hành của sao La Hầu trong chiêm tinh học cổ đại.
This ancient book records in detail the trajectory of Rahu in ancient astrology.
#3
研究传统历法的学者对罗睺一词非常熟悉。
Các học giả nghiên cứu lịch pháp truyền thống rất quen thuộc với thuật ngữ La Hầu.
Scholars studying traditional calendars are very familiar with the term Rahu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây