hóu
chữ hiếm chỉ mắt/nhìn trong văn cổ
Hán việt: hầu
丨フ一一一ノ丨フ一ノ一一ノ丶
14
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:chữ hiếm chỉ mắt/nhìn trong văn cổ
Ví dụ (3)
zhōnghóuyǎnyǒuguān
Trong sách cổ, 睺 liên quan đến mắt.
zhè gechángjiàn dàishù
Chữ này thường gặp trong thuật ngữ cổ.
lǎo shījiě shìlehóude
Giáo viên giải thích nghĩa cổ của 睺.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây