cuī
Phá hủy; làm gãy
Hán việt: thôi
一丨一丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
14
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phá hủy; làm gãy
Ví dụ (3)
fēngcuīhuǐlefáng
Gió lớn phá hủy nhà cửa.
bàocuīzhéleshùzhī
Mưa lớn làm gãy cành cây.
shī bàiméiyǒucuīkuǎ
Thất bại không đánh gục anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây