Hán Việt:THÔI••Loại từ:Động từ
14 nét
一丨一丨フ丨ノ丨丶一一一+2
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+崔Chữ Thôi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
摧
Phá hủy; làm gãy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)

崔
Chữ Thôi
họ Thôi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

摧
Phá hủy; làm gãy
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Phá hủy; làm gãy
ENTiếng Anh:destroy, break, demolish
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
大风摧毁了房屋。
Gió lớn phá hủy nhà cửa.
The strong wind destroyed the houses.
#2
暴雨摧折了树枝。
Mưa lớn làm gãy cành cây.
The heavy rain snapped the tree branches.
#3
失败没有摧垮他。
Thất bại không đánh gục anh ấy.
Failure did not break him down.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây