熬过
—
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:vượt qua (thời gian khó khăn)
Ví dụ (3)
只要熬过最艰难的阶段,就能迎来曙光。
Chỉ cần vượt qua giai đoạn khó khăn nhất, là có thể đón lấy ánh hừng đông.
我们终于熬过了寒冷的冬天。
Chúng tôi cuối cùng đã vượt qua mùa đông lạnh giá rồi.
陪伴他熬过生病的那段时间。
Đồng hành cùng anh ấy vượt qua khoảng thời gian bị ốm đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây