熬过
áo guò
vượt qua (thời gian khó khăn)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:vượt qua (thời gian khó khăn)
Ví dụ (3)
zhǐ yàoáo guòzuìjiān nándejiē duànjiùnéngyíng láishǔ guāng
Chỉ cần vượt qua giai đoạn khó khăn nhất, là có thể đón lấy ánh hừng đông.
menzhōng áo guòlehán lěngdedōng tiān
Chúng tôi cuối cùng đã vượt qua mùa đông lạnh giá rồi.
péi bànáo guòshēng bìngdeduàn shí jiān
Đồng hành cùng anh ấy vượt qua khoảng thời gian bị ốm đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây