Hán Việt:TRẠM••Loại từ:Động từ
14 nét
丨フノ丶丶ノ一フ一一丨丨+2
Không dùng lượng từ riêng
贝Bối+兼Chữ Kiêm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
赚
Kiếm lời; thu lợi
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)

兼
Chữ Kiêm
Kiêm, đồng thời / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

赚
kiếm (tiền), lời, lãi.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:kiếm (tiền), lời, lãi.
ENTiếng Anh:To earn / To make a profit / To gain.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他工作很努力,赚了很多钱。
Anh ấy làm việc rất nỗ lực, kiếm được rất nhiều tiền.
He worked very hard and earned a lot of money.
#2
这笔生意我赚了不少。
Thương vụ này tôi lời không ít.
I made quite a bit on this deal.
#3
你是赚了还是赔了?
Bạn lời hay là lỗ vậy?
Did you make a profit or take a loss?
#4
赚钱不容易,要节约花。
Kiếm tiền không dễ, phải chi tiêu tiết kiệm.
It's not easy to make money, so you should spend it carefully.
#5
现在的年轻人更懂得怎么赚钱。
Giới trẻ ngày nay biết cách kiếm tiền hơn.
Young people nowadays better understand how to make money.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây