zhuàn
kiếm (tiền), lời, lãi.
Hán việt: trám
丨フノ丶丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
14
HSK4
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kiếm (tiền), lời, lãi.
Ví dụ (8)
gōng zuòhěn zhuànlehěnduōqián
Anh ấy làm việc rất nỗ lực, kiếm được rất nhiều tiền.
zhèshēng yizhuànleshǎo
Thương vụ này tôi lời không ít.
shìzhuànlehái shìpéile
Bạn lời hay là lỗ vậy?
zhuànqiánróng yàojié yuēhuā
Kiếm tiền không dễ, phải chi tiêu tiết kiệm.
xiàn zàidenián qīngréngèngdǒngdezěn mezhuànqián
Giới trẻ ngày nay biết cách kiếm tiền hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây