裸
丶フ丨ノ丶丨フ一一一丨ノ丶
13
HSK1
Tính từ
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Trần trụi; lộ liễu
Ví dụ (3)
孩子光着脚在沙滩上跑。
Đứa trẻ chân trần chạy trên bãi cát.
山坡上裸露着岩石。
Trên sườn núi lộ ra đá trần.
这种说法太赤裸。
Cách nói này quá lộ liễu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây